Ban hành kèm theo quyết định số 660/QĐ-MTĐT ngày 24 tháng 12 năm 2024.
1. Rác thải sinh hoạt
Đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp đốt là: 436.000đ/m³.
* Trường hợp các đơn vị có nhu cầu hợp đồng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt có khối lượng lớn (vận chuyển riêng chuyến), Bộ phận Giao dịch và các Xí nghiệp liên quan lập dự toán chi tiết đề xuất Lãnh đạo Công ty thực hiện.
2. Rác thải công nghiệp thông thường
|
Công tác |
Đơn giá (đ/tấn) |
Đơn giá (đ/m³) |
|
Xử lý (chôn lấp) |
371.000 |
185.000 |
* Trường hợp các đơn vị có nhu cầu hợp đồng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải công nghiệp thông thường có khối lượng lớn (vận chuyển riêng chuyến), Bộ phận Giao dịch và các Xí nghiệp liên quan lập dự toán chi tiết đề xuất Lãnh đạo Công ty thực hiện.
3. Chở nước, tưới đường
|
Đối tượng và khu vực |
Đơn giá (đ/chuyến) |
|
|
|
Xe 8m³ |
Xe 11m³ |
|
a. Nội thành |
|
|
|
– Phục vụ sinh hoạt |
610.000 |
775.000 |
|
– Tưới đường, tưới sân, vườn, phục vụ SXKD… |
927.000 |
1.106.000 |
|
b. Các vùng ven (<15km) |
|
|
|
– Phục vụ sinh hoạt |
826.000 |
1.042.000 |
|
– Tưới đường, tưới sân, vườn, phục vụ SXKD… |
1.042.000 |
1.233.000 |
Trường hợp phục vụ ở vùng ngoại vi cách trung tâm Quận Phú Xuân và Quận Thuận Hóa trên 15km, giá thỏa thuận với khách hàng.